[Toán 6 CTST] Bài 5 Thứ tự thực hiện các phép tính

Toán 6 CTST

I. BÀI GIẢNG BÀI 5 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

>>Xem danh sách các bài học toán 6 chân trời sáng tạo tại đây: TOÁN THỰC TẾ ÔN THI VÀO LỚP 10

II. LÝ THUYẾT BÀI 5 SGK TOÁN 6 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

bài 5 thứ tự thực hiện các phép tính toán 6 chân trời sáng tạo
Bài 5 thứ tự thực hiện các phép tính - Toán 6 chân trời sáng tạo
bài 5 thứ tự thực hiện các phép tính toán 6 chân trời sáng tạo
Bài 5 thứ tự thực hiện các phép tính - Toán 6 chân trời sáng tạo

III. TÓM TẮT KIẾN THỨC

Khi thực hiện các phép tính trong một biểu thức:

1. Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:

Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân, chia, ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.

Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa, ta thực hiện phép nâng lên luỹ thừa trước, rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ.

2. Đối với biểu thức có dấu ngoặc:

Nếu biểu thức có các dấu ngoặc tròn ( ), ngoặc vuông [ ], ngoặc nhọn { }, ta thực hiện phép tính trong dấu ngoặc tròn trước, rồi thực hiện phép tính trong dấu ngoặc vuông, cuối cùng thực hiện phép tính trong dấu ngoặc nhọn: ( ) —>  [ ] —> { }.

IV. BÀI TẬP SGK BÀI 5 - TOÁN 6 CTST

Bài 5 thứ tự thực hiện các phép tính

Thực hành 1 (Trang 19 / Toán 6 – tập 1 / Chân trời sáng tạo)

Tính:

a) 72.19 – 362 : 18 ;

b) 750 : {130 – [(5.14 – 65)3 + 3]} .

Bài Giải

a) 72.19 – 362 : 18

= 72.19 – 1 296 : 18

= 1 368 – 72

= 1 296.

b) 750 : {130 – [(5.14 – 65)3 + 3]}

= 750 : {130 – [(70 – 65)3 + 3]}

= 750 : {130 – [53 + 3]}

= 750 : {130 – [125 + 3]}

= 750 : {130 – 128}

= 750 : 2

= 375.

 

Thực hành 2 (Trang 19 / Toán 6 – tập 1 / Chân trời sáng tạo)

Tìm số tự nhiên x thỏa mãn:

a) (13x – 122) : 5 = 5 ;

b) 3x[82 – 2 . (25 – 1)] = 2 022.

Bài Giải

a) (13x – 122) : 5 = 5

13x – 122 = 5.5

13x – 122 = 25

13x = 25 + 122

13x = 25 + 144

13x =169

x = 13

b) 3x[82 – 2 . (25 – 1)] = 2 022

3x[64 – 2 . (32 – 1)] = 2 022

3x[64 – 2 .31] = 2 022

3x[64 – 62] = 2 022

3x . 2 = 2 022

3.2 . x = 2 022

6 . x = 2 022

x=2022:6

x = 337.

 

Thực hành 3 (Trang 20 / Toán 6 – tập 1 / Chân trời sáng tạo)

Sử dụng máy tính cầm tay tính:

a)  93 . (4 237 – 1 928) + 2 500.

b)  53 . (64.19 + 26.35) – 210.

Bài Giải

Các em tập sử dụng máy tính cầm tay. Kết quả của hai biểu thức trên lần lượt là:

a)  93 . (4 237 – 1 928) + 2 500 = 217 237.

b)  53 . (64.19 + 26.35) – 210 = 26 4 7 26.

 

Bài tập 1 (Trang 20 / Toán 6 – tập 1 / Chân trời sáng tạo)

Tính:

a)  2 0 23 – 252 : 53 + 27;

b)  60 : [7 . (112 – 20.6) + 5].

Bài Giải

a) 2 0 23 – 252 : 53 + 27

= 2 023 – 625 : 125 + 27 = 2 023 – 5 + 27 =2018+27 = 2045

b) 60 : [7 . (112 – 20.6) + 5] = 60 : [7 . (121 – 20.6) + 5]

= 60 : [7 . (121 – 120) + 5]

= 60 : [7.1 + 5]

= 60 : [7 + 5]

=60:12

= 5.

 

Bài tập 2 (Trang 21 / Toán 6 – tập 1 / Chân trời sáng tạo)

Tìm số tự nhiên x, biết: a) (9x – 23) : 5 = 2;

b) [34 – (82 + 14) : 13]x = 53 + 102.

Bài Giải

a) (9x – 23) : 5 = 2

(9x – 8) : 5 = 2

9x – 8 = 2.5

9x – 8 = 10

9x = 10 + 8

9x = 18

x = 2

b) [34 – (82 + 14) : 13]x = 53 + 102

[81 – (64 + 14) : 13]x = 125 + 100

[81 – 78 : 13]x = 225

[81 – 6]x = 225

75x = 225

x = 3.

 

Bài tập 3 (Trang 21 / Toán 6 – tập 1 / Chân trời sáng tạo)

Sử dụng máy tính cầm tay, tính:

a) 2 0272 – 1 9732;

b) 42 + (365 – 289) . 71.

Bài Giải

a) 2 0272 – 1 9732 = 216 000;

b) 42 + (365 – 289) . 71 = 5 412.

 

Bài tập 4 (Trang 21 / Toán 6 – tập 1 / Chân trời sáng tạo)

Bảng sau thể hiện số liệu thống kê danh mục mua văn phòng phẩm của một cơ quan:

Số thứ tự

Loại hàng

Số lượng

Giá đơn vị (nghìn đồng)

1

Vở loại 1

35

10

2

Vở loại 2

67

5

3

Bút bi

100

5

4

Thước kẻ

35

7

5

Bút chì

35

5

Tính tổng số tiền mua văn phòng phẩm của cơ quan.

Hướng dẫn

[Số tiền mua một loại văn phòng phẩm] = [Số lượng] . [Giá đơn vị]

Ví dụ: Số tiền mua vở loại 1 = 35.10 = 350 (nghìn đồng).

Đề yêu cầu tính tổng số tiền mua văn phòng phẩm của cơ quan, vậy ta phải tính số tiền mua từng loại văn phòng phẩm, sau đó cộng các kết quả vừa tìm lại với nhau.

Bài Giải

Số tiền mua vở loại 1 là: 35.10 = 350 (nghìn đồng).

Số tiền mua vở loại 2 là: 67.5 = 335 (nghìn đồng).

Số tiền mua bút bi là: 100.5 = 500 (nghìn đồng).

Số tiền mua thước kẻ là: 35.7 = 245 (nghìn đồng).

Số tiền mua bút chì là: 35.5 = 175 (nghìn đồng).

Tổng số tiền mua văn phòng phẩm của cơ quan là:

350 + 335 + 500 + 245 + 175 = 1 605 (nghìn đồng).

Nhận xét

Có thể tính tổng số tiền mua văn phòng phẩm của cơ quan chỉ bằng một biểu thức duy nhất:

35.10 + 67.5 + 100.5 + 35.7 + 35.5

Kết quả của biểu thức trên đương nhiên cũng bằng 1 605.

 

V. BÀI TẬP SBT BÀI 5 - TOÁN 6 CTST

Bài 5 thứ tự thực hiện các phép tính

A. BÀI TẬP MẪU

Bài 1. Tính:

a) 211: {1026-[(34 + 1) : 41]};

b) (35 + 13) : 44 . (2 0 20.2 021 -4 082 419).

Giải

a) 211: {1026-[(34 + 1) : 41]}

= 2048: {1026-[(81 + 1) : 41]}

= 2048 : {1026-[82 : 41]}

= 2048 : {1026-2}

= 2048 : 1024 = 2.

b) (35 + 13): 44. (2 020 . 2 021 – 4 082 419)

= (243 + 13) : 256 . 1

= 256 : 256 . 1

= 1.

Bài 2. Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (5x- 6).(19992 + 2. 1999+ 1) = (4. 103)2;

b) (23545 – 75)x: [(84 – 103)2 – 2 478 ] = 1.

Giải

a) (5x- 6). (19992 + 2 . 1999 + 1) = (4 . 103)2

(5x- 6) . (4000000) = (4000)2

5x- 6 = 16000000 : 4000000

5x – 6 = 4

5x= 10

x = 2.

b) (23545 – 75)x : [(84 – 4 . 103)2 – 2 478 ]= 1

(6738)x: [962 – 2 478] =1

6738x: 6 738= 1

6738x = 6738

x = 1.

Bài 3. Tính và sắp xếp theo hình tháp từ trên xuống dưới lần lượt kết quả bình phương của các số sau xem có gì đặc biệt.

1; 11; 111; 1111; 11 111; 111 111; 1 111 111; 11 111 111; 111 111 111.

Giải

l2

1

ll2

121

1112

12321

1 1112

1234321

11 1112

123454321

111 1112

12345654321

1 111 1112

1234567654321

11 111 1112

123456787654321

111 111 1112

12345678987654321

Kết quả đặc biệt ở chỗ:

Các chữ số đứng ở chính giữa lần lượt từ trên xuống là 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9.

Từ chữ số đứng ở chính giữa, các chữ số giảm dần về hai phía, mỗi lần giảm 1 đơn vị.

Bài 4. Tìm số chưa biết:

a) (5a + 335) : 2 = 400;

b) 63 : (5m + 4) = 23 – 1.

Giải

a) (5a + 335) : 2 = 400

5a + 335 = 800

5a = 465

a = 93.

b) 63 : (5m + 4) = 23 – 1.

63 : (5m + 4) = 7

5m + 4 = 9

5m = 5

m = 1.

B. BÀI TẬP

Bài 1. Thực hiện phép tính:

a) {[(37+ 13): 5]-45 : 5}. 7;

b) 62. 10 : {780 : [103 -(2 . 53 + 35. 14)]}.

Bài 2.Tính nhanh:

a) 432+43.57;         b) 592-59.19;           c)119.34 + 81.

Bài 3.Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 24 . (x – 16) = 122;      b) (x2– 10) : 5 = 3.

Bài 4. Không thực hiện phép tính, hãy cho biết kết quả của dãy phép tính sau có tận cùng là chữ số nào.

2021 . 2022 . 2023 . 2024 + 2025 . 2026 . 2027. 2028 . 2029.

C. ĐÁP ÁN

Bài 1.

a){[(37 + 13) : 5] – 45 : 5} . 7

= {[50 : 5] – 9} . 7 = 1 . 7 = 7.

b) 62. 10: {780: [103-(2.53 + 14)]}

= 62. 10: {780: [103– 10 . (25 + 49)]}

= 62.10: {780: [10 . (100-25-49)]}

= 62. 10 : [780 : (10.26)]

= 36.10 : 3 = 120.

Bài 2.

a) 432+ 43.57 = 43 . (43 + 57) = 43 . 100 = 4 300.

b) 592 – 59 . 19 = 59 . (59 – 19) = 59.40 = 2 360.

c) 119 . 34 + 81 =81 . (119+ 1) = 81 . 120 = 9 720.

Bài 3.

a) x = 22;         b) x=5.

Bài 4.

Hướng dẫn: Chỉ cần thực hiện phép tính với chữ số cuối cùng (hàng đơn vị) của mỗi số trong dãy phép tính. Kết quả: Tận cùng là chữ số 4.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *